← ← Từ vựng A–Z

sake

US /seɪk/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

vì lợi ích của, vì (for the sake of)

Ví dụ

For the sake of safety, please wear a helmet when entering the site.

Vì sự an toàn, xin hãy đội mũ bảo hộ khi vào công trường.

Từ đồng nghĩa

  • benefitlợi ích thu được
  • purposemục đích hướng tới
  • advantageđiểm lợi thế

Collocations

  • Dễ for the sake of health
    vì lợi ích của sức khỏe bản thân
  • Trung cooperate for the sake of the team
    hợp tác vì lợi ích chung và thành công của toàn đội
  • Khó pursue knowledge strictly for its own sake
    theo đuổi tri thức hoàn toàn vì mục đích tự thân của nó
  • Cực khó do not sacrifice quality for the sake of expedience
    tuyệt đối không đánh đổi chất lượng chỉ vì sự tiện lợi trước mắt
Báo lỗi