sail
US /seɪl/
Nghĩa
đi thuyền, chèo thuyền
Ví dụ
We plan to sail around the island during our holiday.
Chúng tôi dự định đi thuyền quanh đảo trong kỳ nghỉ.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
sail gốc
sailor
sailing
Động từVerb
sail gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- cruisedu ngoạn bằng tàu thuyền
- voyagethực hiện hải trình vượt biển
- navigateđịnh hướng điều khiển tàu thủy
Collocations
- Dễ sail a small boatchèo lái một chiếc thuyền buồm nhỏ
- Trung set sail for new ports of tradenhổ neo giong buồm hướng tới các thương cảng mới
- Khó sail through regulatory approval without objectionsthuận buồm xuôi gió vượt qua khâu kiểm duyệt pháp lý mà không gặp trở ngại
- Cực khó sail close to the wind legally and ethicallyhành động mấp mé bên bờ vực vi phạm luật pháp và đạo đức