← ← Từ vựng A–Z

safety

US /ˈseɪfti/

noun Cốt lõi · B1 Sản xuất & chất lượng

Nghĩa

sự an toàn

Ví dụ

All workers must wear helmets for their own safety on the site.

Tất cả công nhân phải đội mũ bảo hộ vì sự an toàn của chính họ tại công trường.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
safety gốc
Động từVerb
Tính từAdj
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • securitysự bảo đảm an ninh
  • protectionsự bảo hộ chở che

Collocations

  • Dễ wear a safety helmet
    đội mũ bảo hộ an toàn lao động
  • Trung comply with workplace safety regulations
    tuân thủ nghiêm chỉnh các quy định an toàn vệ sinh lao động
  • Khó strengthen social safety net programs
    tăng cường mở rộng các chương trình lưới an sinh xã hội
  • Cực khó safety valve mechanism against systemic bank runs
    cơ chế van xả áp an toàn ngăn ngừa làn sóng rút tiền ồ ạt
Báo lỗi