safely
US /ˈseɪfli/
adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
một cách an toàn
Ví dụ
Please store the chemicals safely in the locked cabinet after each use.
Vui lòng cất hóa chất một cách an toàn trong tủ khóa sau mỗi lần dùng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- securelymột cách an toàn chắc chắn
- without riskkhông gặp bất kỳ hiểm nguy
Collocations
- Dễ drive safely on the roadlái xe cẩn thận an toàn trên đường
- Trung store chemicals safely in the laboratorybảo quản hóa chất an toàn đúng quy chuẩn trong phòng thí nghiệm
- Khó safely assume that market forces will adapthoàn toàn có thể yên tâm giả định rằng quy luật thị trường sẽ tự thích nghi
- Cực khó steer the venture safely through turbulent waterschèo lái con thuyền doanh nghiệp cập bến bình an qua vùng nước bão táp