rumor
US /ˈrumɚ/
Nghĩa
tin đồn
Ví dụ
There is a rumor that the two companies will merge next year.
Có tin đồn rằng hai công ty sẽ sáp nhập vào năm sau.
Từ đồng nghĩa
- hearsaylời đồn thổi nghe ngóng
- gossipchuyện ngồi lê đôi mách
- buzztin đồn râm ran
Collocations
- Dễ hear a funny rumornghe được một tin đồn thú vị hài hước
- Trung dispel unconfirmed rumors about layoffsxua tan dẹp bỏ những tin đồn chưa được kiểm chứng về việc cắt giảm nhân sự
- Khó deny market rumors regarding a hostile takeoverbác bỏ các tin đồn trên thị trường liên quan đến một vụ thâu tóm thù địch
- Cực khó rumor has it that restructuring is imminentthiên hạ đang râm ran đồn rằng cuộc tái cấu trúc lớn sắp sửa diễn ra