← ← Từ vựng A–Z

ruin

US /ˈruən/

verb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

làm hỏng, phá hủy

Ví dụ

Heavy rain could ruin the outdoor event we planned.

Mưa lớn có thể làm hỏng sự kiện ngoài trời mà chúng tôi đã lên kế hoạch.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
ruin gốc ruiner ruining
Động từVerb
ruin gốc
Tính từAdj
ruinous
Trạng từAdv
ruinously

Từ đồng nghĩa

  • destroyphá hủy hoàn toàn
  • damagegây hư hại tổn thất
  • spoillàm hư hỏng đổ vỡ

Collocations

  • Dễ ruin the cake by overbaking
    làm hỏng chiếc bánh ngọt vì nướng quá lửa
  • Trung ruin an expensive suit in the rain
    làm hỏng bộ âu phục đắt tiền vì bị ướt mưa
  • Khó ruin the corporate brand through scandalous conduct
    làm hoen ố và hủy hoại thương hiệu doanh nghiệp bằng những hành vi tai tiếng
  • Cực khó bring financial ruin upon unsuspecting creditors
    đẩy các chủ nợ ngây thơ vào cảnh sạt nghiệp tiêu tán tài sản
Báo lỗi