route
US /rut/
Nghĩa
tuyến đường, lộ trình
Ví dụ
The delivery driver took a shorter route to avoid the traffic.
Tài xế giao hàng chọn một tuyến đường ngắn hơn để tránh kẹt xe.
Từ đồng nghĩa
- pathlối đi, đường mòn
- coursehướng đi, hải trình
- itinerarylịch trình tuyến đường đi
Collocations
- Dễ bus route number fivetuyến xe buýt công cộng số năm
- Trung plan the fastest delivery route for packageslên kế hoạch chọn tuyến đường giao hàng nhanh nhất cho các bưu kiện
- Khó secure vital maritime trade transit routesbảo đảm an ninh cho các tuyến hải trình thông thương huyết mạch
- Cực khó the shortest route to catastrophic insolvencycon đường ngắn nhất và nhanh nhất dẫn thẳng tới phá sản thảm khốc
- Khó take a detour routeđi theo lộ trình đường vòng tránh đoạn tắc
- Khó take a detourđi đường vòng tránh đoạn tắc