← ← Từ vựng A–Z

round

US /raʊnd/

adjective, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

tròn; vòng, lượt

Ví dụ

The candidates will go through a second round of interviews next week.

Các ứng viên sẽ trải qua vòng phỏng vấn thứ hai vào tuần tới.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
round gốc rounder roundness
Động từVerb
round gốc
Tính từAdj
round gốc
Trạng từAdv
round gốc roundly

Từ đồng nghĩa

  • circularcó hình dạng vòng tròn
  • curvedcong tròn mềm mại
  • stagevòng thi đấu, hiệp đấu

Collocations

  • Dễ round dinner table
    chiếc bàn ăn tròn ấm cúng
  • Trung conclude the second round of job interviews
    hoàn tất vòng phỏng vấn tuyển dụng thứ hai
  • Khó convene a new round of multilateral trade talks
    triệu tập một vòng đàm phán thương mại đa phương mới
  • Cực khó in round figures the losses exceed millions
    tính theo số liệu làm tròn thì mức tổn thất đã vượt ngưỡng hàng triệu
Báo lỗi