roughly
US /ˈrʌfli/
adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
khoảng, xấp xỉ
Ví dụ
The trip from the airport to the hotel takes roughly forty minutes.
Chuyến đi từ sân bay đến khách sạn mất khoảng bốn mươi phút.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- approximatelyxấp xỉ khoảng chừng
- aboutchừng độ, khoảng tầm
- aroundvào tầm khoảng
Collocations
- Dễ roughly ten minutes awaycách đây khoảng chừng mười phút đi bộ
- Trung cost roughly five thousand dollars in totaltổng chi phí ước tính xấp xỉ khoảng năm nghìn đô la
- Khó correspond roughly to macroeconomic projectionskhớp một cách tương đối với các dự phóng kinh tế vĩ mô
- Cực khó treated roughly by overzealous security personnelbị các nhân viên an ninh thô bạo hành xử một cách cộc cằn quá mức