← ← Từ vựng A–Z

rough

US /rʌf/

adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

gồ ghề; sơ bộ, đại khái

Ví dụ

Can you give me a rough estimate of the total cost?

Bạn có thể cho tôi ước tính sơ bộ tổng chi phí không?

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
rough gốc roughness
Động từVerb
rough gốc
Tính từAdj
rough gốc
Trạng từAdv
rough gốc roughly

Từ đồng nghĩa

  • unevenmấp mô không bằng phẳng
  • coarsethô ráp bề mặt
  • approximatemang tính ước chừng sơ bộ

Collocations

  • Dễ rough sandpaper surface
    bề mặt giấy nhám thô ráp sần sùi
  • Trung draw a rough sketch of the office layout
    vẽ một bản phác thảo sơ bộ về sơ đồ bố trí văn phòng
  • Khó navigate rough economic waters with prudence
    chèo lái con thuyền qua vùng nước kinh tế đầy sóng gió bằng sự thận trọng
  • Cực khó a diamond in the rough awaiting polishing
    một viên ngọc thô đầy triển vọng đang chờ đợi được mài giũa tỏa sáng
Báo lỗi