rose
US /roʊz/
Nghĩa
hoa hồng; (quá khứ của rise) đã tăng
Ví dụ
He gave her a single red rose on their anniversary.
Anh ấy tặng cô một bông hồng đỏ nhân ngày kỷ niệm của họ.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
rose gốc
rosiness
Động từVerb
rose gốc
Tính từAdj
rose gốc
rosy
Trạng từAdv
—
Collocations
- Dễ red rose flower bouquetbó hoa hồng nhung đỏ thắm ngát hương
- Trung profits rose sharply over the past yearlợi nhuận đã tăng vọt mạnh mẽ trong năm vừa qua
- Khó rose through adversity to commanding heightsvượt qua muôn trùng nghịch cảnh để vươn lên đỉnh cao quyền lực
- Cực khó no bed of roses awaiting the incoming administrationchẳng có con đường trải đầy hoa hồng nào chờ đón chính quyền mới