← ← Từ vựng A–Z

root

US /rut/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

rễ; gốc rễ, nguyên nhân

Ví dụ

We need to find the root of the problem before fixing it.

Chúng ta cần tìm ra gốc rễ của vấn đề trước khi sửa nó.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
root gốc rootage rooting
Động từVerb
root gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • sourcenguồn cội phát xuất
  • originnguồn gốc căn nguyên
  • foundationnền tảng cốt lõi

Collocations

  • Dễ tree root under ground
    rễ cây cắm sâu dưới lòng đất
  • Trung identify the root cause of the system failure
    xác định nguyên nhân gốc rễ dẫn đến sự cố sập hệ thống
  • Khó take root deeply in the local community
    bén rễ sâu rộng và phát triển vững chắc trong cộng đồng địa phương
  • Cực khó strike at the very root of constitutional liberties
    giáng đòn tấn công hủy hoại vào tận gốc rễ các quyền tự do hiến định
Báo lỗi