room
US /rum/
Nghĩa
phòng; chỗ trống
Ví dụ
The meeting room is booked until two o'clock this afternoon.
Phòng họp đã được đặt đến hai giờ chiều nay.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
room gốc
roomer
roomette
Động từVerb
room gốc
Tính từAdj
roomy
Trạng từAdv
roomily
Từ đồng nghĩa
- spacekhông gian trống rộng rãi
- capacitysức chứa cho người
- chambergian phòng riêng biệt
Collocations
- Dễ clean my bedroomdọn dẹp ngăn nắp căn phòng ngủ của tôi
- Trung reserve the executive conference roomđặt trước phòng hội nghị dành cho ban giám đốc
- Khó leave ample room for programmatic discretionđể lại khoảng không gian rộng rãi cho sự chủ động quyết định nghiệp vụ
- Cực khó the elephant in the room that no one dares addressvấn đề nhức nhối hiển hiện rành rành mà không ai dám mở lời nhắc đến
- Dễ clothing fitting roomphòng thử đồ trong cửa hàng quần áo