← ← Từ vựng A–Z

romantic

US /roʊˈmæntɪk/

adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

lãng mạn

Ví dụ

They had a romantic dinner at a quiet restaurant by the lake.

Họ có một bữa tối lãng mạn tại một nhà hàng yên tĩnh bên hồ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
romantic gốc romance romanticism
Động từVerb
romance
Tính từAdj
romantic gốc romanticistic
Trạng từAdv
romantically

Từ đồng nghĩa

  • sentimentalgiàu tình cảm ướt át
  • affectionatetrìu mến đầy yêu thương
  • passionatenồng nàn đắm say

Collocations

  • Dễ romantic dinner for two
    bữa tối lãng mạn dưới ánh nến dành cho hai người
  • Trung enjoy a romantic weekend getaway
    tận hưởng kỳ nghỉ cuối tuần lãng mạn để hâm nóng tình cảm
  • Khó dispel romantic illusions about entrepreneurial ease
    xua tan những ảo tưởng lãng mạn viển vông về việc khởi nghiệp dễ dàng
  • Cực khó a hopeless romantic yearning for chivalric ideals
    một kẻ mộng mơ lãng mạn khôn nguôi khao khát những lý tưởng hiệp sĩ hiệp nghĩa
Báo lỗi