← ← Từ vựng A–Z

roll

US /roʊl/

noun, verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cuộn; lăn

Ví dụ

We need another roll of paper for the large office printer.

Chúng tôi cần thêm một cuộn giấy cho chiếc máy in lớn của văn phòng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
roll gốc roller rolling
Động từVerb
roll gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • rotatexoay vòng trục
  • curluốn cong, cuộn tròn
  • rosterdanh sách điểm danh dạng cuộn

Collocations

  • Dễ roll a bowling ball
    lăn một quả bóng bô-ling về phía các chai gỗ
  • Trung roll call at the start of the morning shift
    buổi điểm danh vào đầu mỗi ca làm việc buổi sáng
  • Khó roll out the nationwide marketing campaign next quarter
    tung ra chiến dịch tiếp thị trên quy mô toàn quốc vào quý tới
  • Cực khó roll with the punches and adapt gracefully
    uyển chuyển thích ứng và kiên cường vượt qua mọi cú va đập trắc trở
Báo lỗi