← ← Từ vựng A–Z

role

US /roʊl/

noun Nền tảng · A2 Nhân sự

Nghĩa

vai trò

Ví dụ

Her role in the project is to coordinate with suppliers.

Vai trò của cô ấy trong dự án là phối hợp với các nhà cung cấp.

Từ đồng nghĩa

  • functionchức năng đảm nhận
  • dutynhiệm vụ được giao
  • partvai diễn, vai trò

Collocations

  • Dễ play the role of a hero
    đóng vai người anh hùng trong vở kịch
  • Trung clarify key roles and responsibilities in the team
    làm rõ các vai trò và trách nhiệm then chốt trong nhóm làm việc
  • Khó assume a pivotal role in formulating macroeconomic policy
    đảm nhận vai trò nòng cốt then chốt trong việc hoạch định chính sách vĩ mô
  • Cực khó relinquish one's ceremonial role without acrimony
    từ bỏ vai trò mang tính nghi thức của mình mà không hề oán hờn
Báo lỗi