road
US /roʊd/
Nghĩa
con đường
Ví dụ
The main road will be closed for repairs until next Friday.
Con đường chính sẽ đóng để sửa chữa cho đến thứ Sáu tuần sau.
Từ đồng nghĩa
- streetđường phố đô thị
- routetuyến đường lưu thông
- highwayđường cao tốc liên tỉnh
Collocations
- Dễ walk across the roadbước đi qua con đường đông đúc
- Trung road repairs causing morning traffic jamsviệc thi công sửa đường gây tắc nghẽn giao thông buổi sáng
- Khó chart a clear roadmap for digital transformationvạch ra một lộ trình rõ ràng cho cuộc chuyển đổi số toàn diện
- Cực khó reach the end of the road for outdated business modelsđi đến hồi kết tận cùng của các mô hình kinh doanh đã lỗi thời
- Trung pave a roadtrải nhựa, lát mặt đường