river
US /ˈrɪvɚ/
Nghĩa
con sông
Ví dụ
The new office building has a lovely view of the river.
Tòa nhà văn phòng mới có tầm nhìn đẹp ra con sông.
Từ đồng nghĩa
- streamdòng suối, nhánh sông
- waterwayđường thủy, tuyến sông ngòi
Collocations
- Dễ swim in the clear riverbơi lội dưới dòng sông nước trong veo
- Trung cross the river bridge during rush hourbăng qua cây cầu bắc qua sông trong giờ cao điểm
- Khó monitor industrial pollutant runoff into river basinsgiám sát lượng chất thải công nghiệp đổ vào lưu vực các con sông
- Cực khó sell someone down the river for personal gainphản bội đâm sau lưng người khác một cách đê hèn để tư lợi