risk
US /rɪsk/
Nghĩa
rủi ro
Ví dụ
Investing all your savings in one company carries a serious risk.
Đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm vào một công ty có rủi ro nghiêm trọng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
risk gốc
riskiness
Động từVerb
risk gốc
Tính từAdj
risky
Trạng từAdv
riskily
Từ đồng nghĩa
- hazardmối nguy hiểm chực chờ
- dangersự hiểm nghèo đe dọa
- perilhiểm họa khôn lường
Collocations
- Dễ take a small riskchấp nhận một rủi ro nho nhỏ
- Trung assess investment risks carefullyđánh giá kỹ lưỡng các rủi ro đầu tư trước khi giải ngân
- Khó mitigate catastrophic systemic operational riskgiảm thiểu rủi ro vận hành mang tính hệ thống có thể gây thảm họa
- Cực khó run the risk of grave criminal indictmentđối mặt với hiểm cơ bị truy tố hình sự nghiêm trọng