← ← Từ vựng A–Z

rise

US /raɪz/

verb, noun Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

tăng lên; sự tăng

Ví dụ

Fuel prices continue to rise, which affects our delivery costs.

Giá nhiên liệu tiếp tục tăng, ảnh hưởng đến chi phí giao hàng của chúng tôi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
rise gốc riser rising
Động từVerb
rise gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • increasegia tăng về số lượng
  • soartăng vọt lên cao
  • ascendđi lên, thăng tiến

Collocations

  • Dễ sun rises in the east
    mặt trời mọc ở hướng đông mỗi sớm mai
  • Trung salaries rise with experience
    tiền lương tăng dần đều theo số năm kinh nghiệm tích lũy
  • Khó prompt a precipitous rise in benchmark bond yields
    kích hoạt sự tăng vọt đột ngột của lợi suất trái phiếu chuẩn
  • Cực khó rise to the occasion and exceed all expectations
    nêu cao bản lĩnh ứng phó xuất sắc và vượt qua mọi kỳ vọng
Báo lỗi