← ← Từ vựng A–Z

right

US /raɪt/

adjective, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

đúng; bên phải; quyền

Ví dụ

Make sure you have the right documents before you apply for the visa.

Hãy chắc chắn bạn có đúng các giấy tờ trước khi nộp đơn xin thị thực.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
right gốc rightness
Động từVerb
right gốc
Tính từAdj
right gốc
Trạng từAdv
right gốc rightly

Từ đồng nghĩa

  • correctchính xác, đúng đắn
  • accuratechuẩn xác không sai lệch
  • privilegeđặc quyền, quyền lợi riêng

Collocations

  • Dễ turn to the right
    rẽ sang phía bên tay phải
  • Trung have the right to ask questions
    có toàn quyền được đặt câu hỏi thắc mắc
  • Khó exercise constitutional property rights
    thực thi các quyền sở hữu tài sản được hiến pháp bảo hộ
  • Cực khó assert one's rights within the bounds of strict legality
    đòi quyền lợi chính đáng trong khuôn khổ pháp lý khắt khe
Báo lỗi