← ← Từ vựng A–Z

ride

US /raɪd/

noun, verb Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

chuyến đi (xe); cưỡi, đi (xe)

Ví dụ

The shuttle ride from the airport to the hotel takes twenty minutes.

Chuyến xe đưa đón từ sân bay đến khách sạn mất hai mươi phút.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
ride gốc rider riding
Động từVerb
ride gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • tripchuyến đi ngắn bằng xe
  • drivechuyến lái xe du ngoạn
  • journeyhành trình di chuyển

Collocations

  • Dễ ride a bicycle in the park
    đạp xe đạp thong dong trong công viên
  • Trung offer a colleague a ride home
    cho đồng nghiệp đi nhờ xe về nhà sau giờ làm
  • Khó ride the momentum of economic expansion
    tận dụng cưỡi trên làn sóng đà tăng trưởng mạnh mẽ của nền kinh tế
  • Cực khó ride roughshod over legitimate procedural objections
    ngang nhiên chà đạp và phớt lờ các ý kiến phản đối về quy trình
Báo lỗi