← ← Từ vựng A–Z

reward

US /rɪˈwɔrd/

noun, verb Cốt lõi · B1 Nhân sự

Nghĩa

phần thưởng; thưởng

Ví dụ

The company will reward employees who meet their yearly sales targets.

Công ty sẽ thưởng cho những nhân viên đạt chỉ tiêu doanh số hằng năm.

Từ đồng nghĩa

  • prizegiải thưởng danh dự
  • bonustiền thưởng khích lệ
  • compensatebồi hoàn thù lao xứng đáng

Collocations

  • Dễ give a candy as a reward
    thưởng một viên kẹo ngọt làm phần thưởng
  • Trung reward top sales performers with bonuses
    khen thưởng các nhân viên bán hàng xuất sắc bằng các khoản tiền thưởng
  • Khó reap the rich rewards of patient long-term investment
    gặt hái những phần thưởng ngọt ngào từ việc kiên trì đầu tư dài hạn
  • Cực khó virtue is its own sweet reward
    sự đức độ chính trực tự nó đã là phần thưởng thanh cao nhất
Báo lỗi