revolution
US /ˌrɛvəˈluʃən/
Nghĩa
cuộc cách mạng
Ví dụ
The internet brought a revolution in the way people shop.
Internet đã mang đến một cuộc cách mạng trong cách mọi người mua sắm.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
revolution gốc
revolt
revolutionism
Động từVerb
Tính từAdj
revolutionary
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- upheavalsự biến động đảo lộn
- transformationsự biến đổi triệt để
- uprisingcuộc nổi dậy khởi nghĩa
Collocations
- Dễ scientific revolution erathời kỳ diễn ra cuộc cách mạng khoa học
- Trung spark a technological revolution across industrieschâm ngòi cho một cuộc cách mạng công nghệ trên mọi ngành nghề
- Khó usher in a green energy revolution globallymở ra kỷ nguyên của cuộc cách mạng năng lượng xanh trên toàn thế giới
- Cực khó foment an ideological revolution against incumbent eliteskích động cuộc cách mạng tư tưởng lật đổ các tầng lớp tinh hoa đương quyền