reviewer
US /riˈvjuɚ/
Nghĩa
người đánh giá, người thẩm định
Ví dụ
The reviewer suggested several changes before the article could be published.
Người thẩm định đã đề xuất vài thay đổi trước khi bài viết có thể được đăng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- evaluatorngười thẩm định năng lực
- criticnhà phê bình nghệ thuật
- assessorchuyên viên đánh giá chất lượng
Collocations
- Dễ movie reviewer critiquelời phê bình đánh giá của nhà phê bình phim
- Trung submit revisions based on reviewer commentschỉnh sửa bổ sung bài viết dựa trên các góp ý của người bình duyệt
- Khó an anonymous academic peer reviewerchuyên gia bình duyệt học thuật ẩn danh trong hội đồng chuyên môn
- Cực khó win praise from an notoriously fastidious reviewergiành được lời ngợi khen hiếm hoi từ một vị giám khảo nổi tiếng khó tính