← ← Từ vựng A–Z

review

US /ˌriˈvju/

noun, verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

xem xét; bài đánh giá

Ví dụ

The manager will review your proposal and reply by Friday.

Người quản lý sẽ xem xét đề xuất của bạn và trả lời trước thứ Sáu.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
review gốc reviewer
Động từVerb
review gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • evaluationbản đánh giá chuyên môn
  • assessmentsự thẩm định định kỳ
  • critiquebài phê bình phân tích

Collocations

  • Dễ read an online book review
    đọc lời nhận xét bình luận sách trên mạng
  • Trung conduct annual performance reviews with team members
    tiến hành các cuộc đánh giá hiệu suất hằng năm với thành viên đội ngũ
  • Khó subject financial models to independent peer review
    đưa mô hình tài chính ra để các chuyên gia độc lập bình duyệt khắt khe
  • Cực khó conduct an exhaustive judicial review of executive decrees
    tiến hành rà soát tư pháp toàn diện tính hợp hiến của các sắc lệnh hành pháp
Báo lỗi