← ← Từ vựng A–Z

reverse

US /rɪˈvɝs/

verb, noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

đảo ngược; mặt trái

Ví dụ

The manager decided to reverse the earlier decision about overtime pay.

Người quản lý quyết định đảo ngược quyết định trước đó về tiền làm thêm giờ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
reverse gốc reversal
Động từVerb
reverse gốc
Tính từAdj
reverse gốc reversible
Trạng từAdv
reversely reversibly

Từ đồng nghĩa

  • invertlộn ngược vị trí
  • overturnlật ngược phán quyết
  • oppositemặt trái đối lập

Collocations

  • Dễ reverse a car slowly
    lùi chiếc xe ô tô lại một cách chậm rãi
  • Trung reverse a mistaken transaction immediately
    hủy bỏ đảo ngược lại giao dịch chuyển nhầm tiền ngay tức thì
  • Khó reverse decades of economic marginalization
    lội ngược dòng đảo chiều tình trạng bị gạt ra ngoài lề kinh tế suốt nhiều thập niên
  • Cực khó suffer a sudden humiliating reverse of fortunes
    bất ngờ gánh chịu sự đảo chiều thê thảm và ê chề của vận may tiền bạc
Báo lỗi