← ← Từ vựng A–Z

reunion

US /riˈunjən/

noun Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

buổi họp mặt, sự đoàn tụ

Ví dụ

Our class is planning a reunion for the twentieth anniversary of graduation.

Lớp chúng tôi đang lên kế hoạch họp mặt nhân kỷ niệm hai mươi năm tốt nghiệp.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
reunion gốc reunification
Động từVerb
reunify reunite
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • gatheringbuổi tụ họp đông đủ
  • meet-upbuổi gặp mặt giao lưu
  • get-togetherbuổi họp mặt thân mật

Collocations

  • Dễ family reunion dinner
    bữa cơm tối ấm cúng sum họp cả gia đình
  • Trung high school class reunion party
    buổi tiệc họp mặt cựu học sinh sau nhiều năm ra trường
  • Khó emotional reunion of long-separated kinfolk
    cuộc đoàn tụ đẫm nước mắt xúc động của những người thân lưu lạc
  • Cực khó forge an enduring reunion across ideological divides
    hàn gắn tạo dựng sự hòa hợp bền vững vượt qua những lằn ranh ý thức hệ
Báo lỗi