← ← Từ vựng A–Z

return

US /rɪˈtɝn/

verb, noun Nền tảng · A2 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

trả lại; quay lại; sự trả lại

Ví dụ

Customers may return any unused item within thirty days for a refund.

Khách hàng có thể trả lại bất kỳ món hàng chưa dùng nào trong vòng ba mươi ngày để được hoàn tiền.

Từ đồng nghĩa

  • come backquay trở lại chốn cũ
  • send backgửi trả lại kiện hàng
  • restorehoàn trả vật cho chủ

Collocations

  • Dễ return a library book on time
    trả lại sách thư viện đúng hạn mượn
  • Trung return an item for a full refund
    đổi trả lại món hàng để nhận hoàn đủ tiền
  • Khó maximize risk-adjusted investment returns
    tối đa hóa tỷ suất sinh lời của khoản đầu tư sau khi đã trừ rủi ro
  • Cực khó cross the point of no return irreversibly
    bước qua lằn ranh không thể quay đầu lại được nữa
Báo lỗi