← ← Từ vựng A–Z

retreat

US /riˈtrit/

noun, verb Nâng cao · C1 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

kỳ nghỉ tập trung của nhóm; rút lui

Ví dụ

The managers attended a weekend retreat to plan next year's strategy.

Các quản lý tham dự một kỳ nghỉ tập trung cuối tuần để lập chiến lược năm tới.

Từ đồng nghĩa

  • getawaykỳ nghỉ xả hơi ngắn ngày
  • hideawaynơi ẩn mình thanh vắng
  • withdrawrút quân, thoái lui

Collocations

  • Dễ quiet mountain retreat
    nơi nghỉ dưỡng yên tĩnh và thanh bình trên vùng núi
  • Trung annual corporate strategic retreat
    kỳ nghỉ dưỡng kết hợp thảo luận chiến lược hằng năm của công ty
  • Khó beat a hasty tactical retreat before heavy losses
    nhanh chóng rút lui chiến thuật để bảo toàn lực lượng tránh tổn thất
  • Cực khó retreat into obstinate denial of empirical facts
    rút vào vỏ ốc bảo thủ phủ nhận sạch trơn những sự thật hiển nhiên
Báo lỗi