← ← Từ vựng A–Z

retirement

US /riˈtaɪɚmənt/

noun Mục tiêu · B2 Nhân sự

Nghĩa

sự nghỉ hưu

Ví dụ

A farewell party will be held for Mr. Park on his retirement.

Một bữa tiệc chia tay sẽ được tổ chức cho ông Park nhân dịp nghỉ hưu.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
retirement gốc retiree
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • superannuationsự cho về hưu
  • pensioning offchế độ nghỉ hưu

Collocations

  • Dễ enjoy happy retirement
    tận hưởng những tháng ngày nghỉ hưu an nhàn
  • Trung retirement plan savings contributions
    các khoản đóng góp tiền tiết kiệm vào quỹ hưu trí
  • Khó facing an impending retirement savings shortfall
    đang đối mặt với nguy cơ thiếu hụt nghiêm trọng quỹ dự phòng hưu trí
  • Cực khó coax an elder statesman out of peaceful retirement
    thuyết phục vị chính khách lão thành rời chốn ẩn dật tái xuất cứu nguy
Báo lỗi