retire
US /rɪˈtaɪər/UK /rɪˈtaɪə/
verb Cốt lõi · B1 Nhân sự
Nghĩa
Nghỉ hưu, kết thúc sự nghiệp lao động sau khi đủ tuổi
Gắn liền với các chính sách hưu trí và tiệc chia tay đồng nghiệp (retirement party).
Ví dụ
After forty years of dedicated service, our head engineer plans to retire next month.
Sau bốn mươi năm cống hiến tận tụy, kỹ sư trưởng của chúng tôi dự định sẽ nghỉ hưu vào tháng tới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- stop workingngừng làm việc
- step asidelui về nghỉ ngơi
Collocations
- Dễ retire at age sixty-fivenghỉ hưu ở độ tuổi sáu mươi lăm
- Trung retire from the corporate board after decadesrời hội đồng quản trị công ty nghỉ hưu sau nhiều thập kỷ cống hiến
- Khó retire outstanding debt obligations ahead of scheduletất toán các nghĩa vụ nợ tồn đọng trước thời hạn quy định
- Cực khó retire gracefully from the limelight without regretthanh thản rút lui khỏi ánh đèn sân khấu hào nhoáng không chút tiếc nuối
Mẹo phát âm
Trọng âm rơi vào âm thứ hai /taɪər/ với nhị trùng âm /aɪ/ dài.
Dễ nhầm lẫn
tired /ˈtaɪərd/
Tired là tính từ mệt mỏi; retire là động từ nghỉ hưu.
Retire from a career = nghỉ hưu; retire to bed = đi ngủ (nghĩa văn học cổ).