← ← Từ vựng A–Z

retain

US /rɪˈteɪn/

verb Cốt lõi · B1 Nhân sự

Nghĩa

giữ lại, duy trì

Ví dụ

The firm offers bonuses to retain its most skilled employees.

Công ty trả thưởng để giữ chân những nhân viên có kỹ năng nhất.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
retention retentivity retentiveness
Động từVerb
retain gốc
Tính từAdj
retentive
Trạng từAdv
retentively

Từ đồng nghĩa

  • keepgiữ lại bên mình
  • preservebảo tồn, lưu giữ
  • maintainduy trì phong độ/chất lượng

Collocations

  • Dễ retain water in a bottle
    giữ nước lại trong bình đựng
  • Trung retain talented employees through bonuses
    giữ chân những nhân viên tài năng bằng chế độ tiền thưởng tốt
  • Khó retain legal counsel for impending litigation
    thuê và ủy quyền cho văn phòng luật sư chuẩn bị cho vụ kiện
  • Cực khó retain absolute composure under withering cross-examination
    giữ trọn vẹn vẻ điềm đạm tuyệt đối dưới màn chất vấn dồn dập tơi bời
Báo lỗi