retailer
US /ˈriˌteɪlɚ/
Nghĩa
nhà bán lẻ
Ví dụ
The retailer plans to open five new stores next year.
Nhà bán lẻ này dự định mở năm cửa hàng mới vào năm sau.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- shopkeeperchủ cửa hàng bán lẻ
- merchantthương gia buôn bán
- vendorngười bán hàng lẻ
Collocations
- Dễ local grocery retailernhà bán lẻ tạp hóa nhỏ tại địa phương
- Trung negotiate shelf space with major retailersđàm phán diện tích trưng bày trên kệ với các nhà bán lẻ lớn
- Khó online retailers capturing suburban market sharecác nhà bán lẻ trực tuyến ồ ạt chiếm lĩnh thị phần vùng ven
- Cực khó squeeze vulnerable independent retailers out of downtownschèn ép hất cẳng các cửa hàng bán lẻ độc lập nhỏ lẻ ra khỏi trung tâm