← ← Từ vựng A–Z

restroom

US /ˈrɛˌstrum/

noun Mục tiêu · B2 Văn phòng

Nghĩa

nhà vệ sinh

Ví dụ

The restroom is at the end of the hall, next to the elevator.

Nhà vệ sinh ở cuối hành lang, cạnh thang máy.

Từ đồng nghĩa

  • washroomphòng vệ sinh rửa tay
  • bathroomphòng tắm, nhà vệ sinh
  • lavatorykhu vệ sinh công cộng

Collocations

  • Dễ where is the restroom
    cho tôi hỏi nhà vệ sinh ở đâu
  • Trung maintain clean restroom facilities for visitors
    duy trì khu vệ sinh sạch sẽ tinh tươm phục vụ khách đến liên hệ
  • Khó ensure wheelchair accessibility in public restrooms
    bảo đảm lối đi và tiện ích cho người dùng xe lăn trong các nhà vệ sinh công cộng
  • Cực khó upgrade corporate restrooms to water-saving standards
    nâng cấp toàn diện hệ thống vệ sinh cơ quan đạt chuẩn tiết kiệm nước tối ưu
Báo lỗi