restriction
US /riˈstrɪkʃən/
Nghĩa
sự hạn chế, quy định giới hạn
Ví dụ
There is a restriction on the number of guests per room.
Có quy định giới hạn số lượng khách trong mỗi phòng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- limitationsự giới hạn phạm vi
- constraintsự ràng buộc ép buộc
- curbsự kìm hãm, kiểm soát
Collocations
- Dễ dietary restrictions listdanh sách các yêu cầu kiêng khem trong ăn uống
- Trung parking restrictions around the buildingcác quy định hạn chế đỗ xe quanh khuôn viên tòa nhà
- Khó lift export restrictions on advanced semiconductorsdỡ bỏ các biện pháp hạn chế xuất khẩu đối với chip bán dẫn tiên tiến
- Cực khó chafing under onerous bureaucratic restrictionsbức bối và ngột ngạt dưới những tầng nấc trói buộc quan liêu nặng nề