← ← Từ vựng A–Z

restrict

US /rɪˈstrɪkt/UK /rɪˈstrɪkt/

verb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung Văn phòng

Nghĩa

Hạn chế, giới hạn quyền truy cập, số lượng hoặc phạm vi áp dụng

Đặt ra ranh giới ngăn cấm sự bành trướng hoặc xâm nhập tự do.

Ví dụ

Access to the server room is strictly restricted to certified network administrators.

Việc ra vào phòng máy chủ bị hạn chế nghiêm ngặt, chỉ dành cho các quản trị viên mạng đã được cấp chứng chỉ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
restriction restrictiveness
Động từVerb
restrict gốc
Tính từAdj
restrictive
Trạng từAdv
restrictively

Từ đồng nghĩa

  • limitgiới hạn
  • confinegiam hãm, thu hẹp
  • constrainràng buộc

Collocations

  • Dễ restrict sugary snacks
    hạn chế bớt các món ăn vặt chứa nhiều đường
  • Trung restrict visitor access to secure server rooms
    hạn chế sự ra vào của khách vào khu phòng máy chủ bảo mật
  • Khó restrict foreign capital outflows during economic turmoil
    hạn chế dòng vốn ngoại chảy ra nước ngoài trong thời kỳ hỗn loạn
  • Cực khó restrict discretionary spending without stifling genuine innovation
    thắt chặt chi tiêu tùy nghi mà không bóp nghẹt các sáng kiến đổi mới thực chất

Mẹo phát âm

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai /ˈstrɪkt/, cụm phụ âm /str/ lướt nhanh dứt khoát kết thúc bằng /kt/.

Dễ nhầm lẫn

strict /strɪkt/

Strict là tính từ nghiêm ngặt; restrict là động từ hạn chế, giới hạn.

Restricted area = khu vực giới hạn ra vào; restrict access = hạn chế quyền truy cập.

Báo lỗi