← ← Từ vựng A–Z

restaurant

US /ˈrɛstɚˌɑnt/

noun Nền tảng · A2 Ăn uống

Nghĩa

nhà hàng

Ví dụ

We booked a table at an Italian restaurant for the client dinner.

Chúng tôi đã đặt bàn tại một nhà hàng Ý cho bữa tối với khách hàng.

Từ đồng nghĩa

  • eateryquán ăn, quán dùng bữa
  • dining placeđịa điểm ăn uống
  • bistroquán ăn ấm cúng nhỏ

Collocations

  • Dễ family Italian restaurant
    nhà hàng ẩm thực Ý ấm cúng dành cho gia đình
  • Trung reserve a private dining room at the restaurant
    đặt phòng ăn riêng tại nhà hàng sang trọng để tiếp khách
  • Khó operate a nationwide franchise of themed restaurants
    vận hành chuỗi nhượng quyền nhà hàng theo chủ đề trên toàn quốc
  • Cực khó a Michelin-starred restaurant renowned for culinary innovation
    nhà hàng gắn sao Michelin lừng danh thế giới về nghệ thuật ẩm thực đột phá
Báo lỗi