← ← Từ vựng A–Z

rest

US /rɛst/

noun, verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

sự nghỉ ngơi; phần còn lại

Ví dụ

You should take a rest after working on this project all week.

Bạn nên nghỉ ngơi sau khi làm dự án này cả tuần.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
rest gốc rester
Động từVerb
rest gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • relaxnghỉ ngơi thư giãn
  • remainderphần còn lại của nhóm
  • breakgiờ giải lao nghỉ ngơi

Collocations

  • Dễ get some good rest
    nghỉ ngơi dưỡng sức cho thật tốt
  • Trung take a short rest during the seminar
    nghỉ giải lao một lát trong buổi hội thảo dài
  • Khó lay contentious disputes to rest permanently
    dẹp bỏ và khép lại vĩnh viễn các mối tranh chấp gay gắt
  • Cực khó rest on one's hard-won laurels at great peril
    ngủ quên trên vòng nguyệt quế chiến thắng và tự chuốc lấy hiểm họa
Báo lỗi