← ← Từ vựng A–Z

responsibility

US /riˌspɑnsəˈbɪləti/

noun Nền tảng · A2 Nhân sự

Nghĩa

trách nhiệm

Ví dụ

Ordering office supplies is the responsibility of the administrative assistant.

Đặt mua văn phòng phẩm là trách nhiệm của trợ lý hành chính.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
responsibility gốc responsibleness
Động từVerb
—
Tính từAdj
Trạng từAdv
responsibly

Từ đồng nghĩa

  • dutybổn phận, trách nhiệm
  • obligationnghĩa vụ phải làm
  • accountabilitytrách nhiệm giải trình

Collocations

  • Dễ take responsibility for a mistake
    nhận trách nhiệm về phần mình khi mắc lỗi
  • Trung job description detailing core responsibilities
    bản mô tả công việc nêu chi tiết các nhiệm vụ trách nhiệm cốt lõi
  • Khó exercise fiduciary responsibility over pension assets
    thực hiện nghĩa vụ ủy thác trung thực đối với quỹ hưu trí
  • Cực khó shirk civic responsibility in times of national trial
    trốn tránh trách nhiệm công dân trong những thời khắc đất nước lâm nguy
Báo lỗi