response
US /rɪˈspɑns/
noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung Giới từ & trạng từ (Part 5, 6)
Nghĩa
phản hồi, câu trả lời
Ví dụ
We have not received a response to our proposal yet.
Chúng tôi vẫn chưa nhận được phản hồi cho đề xuất của mình.
Từ đồng nghĩa
- answercâu trả lời rõ ràng
- replylời hồi đáp
- feedbacký kiến đóng góp phản hồi
Collocations
- Dễ quick response to a messagephản hồi tin nhắn gửi đến rất nhanh nhẹn
- Trung receive an overwhelmingly positive responsenhận được sự phản hồi tích cực và tán thưởng nhiệt liệt
- Khó formulate a robust crisis response frameworkxây dựng khung kế hoạch ứng phó khủng hoảng vững chắc
- Cực khó in response to overwhelming public clamorđể đáp lại tiếng kêu gọi và sức ép mạnh mẽ từ dư luận quần chúng