respond
US /rɪˈspɑnd/
Nghĩa
phản hồi, trả lời
Ví dụ
The support team will respond to your inquiry within one business day.
Đội hỗ trợ sẽ phản hồi yêu cầu của bạn trong vòng một ngày làm việc.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- replytrả lời tin nhắn/thư
- answergiải đáp câu hỏi
- reactphản ứng lại tình huống
Collocations
- Dễ respond to a questiontrả lời một câu hỏi thắc mắc
- Trung respond to emails within twenty-four hourstrả lời thư điện tử trong vòng hai mươi tư giờ làm việc
- Khó respond effectively to sudden macroeconomic shocksứng phó linh hoạt hiệu quả trước các cú sốc kinh tế vĩ mô đột ngột
- Cực khó respond with scathing eloquence to criticsđáp trả những kẻ chỉ trích bằng tài hùng biện đanh thép sâu cay
- Dễ respond promptlyphản hồi yêu cầu của khách nhanh chóng