respectively
US /rɪˈspɛktɪvli/
adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
lần lượt, tương ứng
Ví dụ
Sales in March and April were 20 and 30 percent, respectively.
Doanh số tháng Ba và tháng Tư lần lượt là 20 và 30 phần trăm.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
respective
Trạng từAdv
respectively gốc
Từ đồng nghĩa
- sequentiallytheo thứ tự liên tiếp
- in ordertheo trình tự tương ứng
- correspondinglymột cách tương ứng
Collocations
- Dễ first and second respectivelylần lượt đứng ở vị trí thứ nhất và thứ nhì
- Trung revenue and profit rose ten and five percent respectivelydoanh thu và lợi nhuận tăng lần lượt là mười và năm phần trăm
- Khó assigned to operations and finance respectivelyđược phân công nhiệm vụ tương ứng phụ trách khối vận hành và tài chính
- Cực khó ranked as gold and silver benchmarks respectivelyđược xếp hạng chuẩn mực tương ứng là tiêu chuẩn vàng và bạc