← ← Từ vựng A–Z

respect

US /rɪˈspɛkt/

noun, verb Nền tảng · A2 Nhân sự

Nghĩa

sự tôn trọng; tôn trọng

Ví dụ

Good managers show respect for the opinions of their team members.

Những quản lý giỏi thể hiện sự tôn trọng ý kiến của các thành viên trong nhóm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
respect gốc respecter
Động từVerb
respect gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • esteemsự quý trọng, kính trọng
  • regardsự kính nể, coi trọng
  • honorvinh danh, tôn kính

Collocations

  • Dễ treat elders with respect
    đối xử với người lớn tuổi bằng sự kính trọng lễ phép
  • Trung mutual respect among co-workers
    sự tôn trọng lẫn nhau giữa các đồng nghiệp trong cơ quan
  • Khó command universal respect across the industry
    nhận được sự nể trọng và tôn sùng của toàn thể giới chuyên môn
  • Cực khó in this respect the policy is fatally flawed
    xét trên phương diện cốt lõi này thì chính sách đã có khiếm khuyết chí tử
Báo lỗi