resort
US /rɪˈzɔrt/
Nghĩa
khu nghỉ dưỡng
Ví dụ
The company holds its annual retreat at a beach resort.
Công ty tổ chức kỳ nghỉ thường niên tại một khu nghỉ dưỡng bên bờ biển.
Từ đồng nghĩa
- holiday destinationđiểm đến nghỉ mát
- retreatnơi nghỉ dưỡng yên tĩnh
- vacation spotđịa điểm nghỉ dưỡng
Collocations
- Dễ beach resort holidaykỳ nghỉ dưỡng tại khu nghỉ dưỡng ven biển
- Trung book a luxury ski resort suiteđặt phòng tại khu nghỉ dưỡng trượt tuyết cao cấp
- Khó as a last resort when mediation failsnhư là một biện pháp cứu cánh cuối cùng khi hòa giải đổ vỡ
- Cực khó resort to desperate measures in dire straitsphải dùng đến hạ sách tuyệt vọng khi lâm vào bước đường cùng