resolution
US /ˌrɛzəˈluʃən/
Nghĩa
nghị quyết; sự giải quyết; độ phân giải
Ví dụ
The board passed a resolution to open two new factories.
Hội đồng quản trị thông qua nghị quyết mở thêm hai nhà máy mới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- decisionquyết định, phán quyết
- solutiongiải pháp thỏa đáng
- settlementsự giải quyết ổn thỏa
Collocations
- Dễ New Year resolution listdanh sách những quyết tâm sẽ thực hiện trong năm mới
- Trung high screen resolution displaymàn hình hiển thị có độ phân giải sắc nét cao
- Khó pass a binding shareholder resolutionthông qua nghị quyết có giá trị ràng buộc tại đại hội cổ đông
- Cực khó seek an equitable amicable dispute resolutiontìm kiếm một giải pháp tháo gỡ tranh chấp công bằng và hòa giải thấu đáo