← ← Từ vựng A–Z

resistance

US /rɪˈzɪstəns/

noun Mục tiêu · B2 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

sự phản đối, sự kháng cự

Ví dụ

There was strong resistance to the plan to change work hours.

Có sự phản đối mạnh mẽ đối với kế hoạch thay đổi giờ làm việc.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
resistance gốc
Động từVerb
Tính từAdj
resistant resistive
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • oppositionsự phản đối kịch liệt
  • defiancesự thách thức, chống đối
  • counteractionhành động đối kháng

Collocations

  • Dễ water resistance rating
    chỉ số đánh giá khả năng chống nước của đồng hồ
  • Trung encounter resistance from department heads
    vấp phải sự phản đối ngấm ngầm từ các trưởng bộ phận
  • Khó overcome entrenched organizational resistance to change
    vượt qua sức ỳ và sự kháng cự thâm căn cố đế của tổ chức trước đổi mới
  • Cực khó follow the path of least resistance instinctively
    chọn con đường dễ đi nhất theo bản năng để tránh đối đầu va chạm
Báo lỗi