resist
US /rɪˈzɪst/
Nghĩa
chống lại, cưỡng lại
Ví dụ
Some staff resist change when new software is introduced.
Một số nhân viên chống lại sự thay đổi khi phần mềm mới được đưa vào.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- opposephản đối kịch liệt
- withstandchống chịu, chịu đựng
- defybất chấp, thách thức
Collocations
- Dễ cannot resist chocolate cakekhông thể cưỡng lại được miếng bánh sô-cô-la hấp dẫn
- Trung resist pressure from aggressive salesmenkiên quyết cưỡng lại áp lực chèo kéo từ những người bán hàng
- Khó resist authoritarian corporate governance mandateschống lại các chỉ thị quản trị độc đoán áp đặt từ cấp trên
- Cực khó resist temptation to take shortcuts during auditsvững vàng trước cám dỗ đi đường tắt hòng qua mặt đợt kiểm toán