resignation
US /ˌrɛzəɡˈneɪʃən/
noun Mục tiêu · B2 Nhân sự
Nghĩa
sự từ chức, đơn xin thôi việc
Ví dụ
The manager submitted his resignation letter to the director on Monday morning.
Người quản lý đã nộp đơn xin thôi việc cho giám đốc vào sáng thứ Hai.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- departureviệc rời khỏi vị trí
- stepping downsự rút lui khỏi chức vụ
- retirementsự nghỉ hưu thôi việc
Collocations
- Dễ letter of resignationlá đơn xin thôi việc ngắn gọn
- Trung tender formal resignation to the boardchính thức đệ trình đơn từ chức lên hội đồng quản trị
- Khó prompt a wave of senior executive resignationschâm ngòi cho làn sóng từ chức hàng loạt của các cán bộ quản lý cấp cao
- Cực khó accept crushing defeat with quiet resignationchấp nhận thất bại cay đắng với thái độ cam chịu lặng lẽ không oán thán