resign
US /rɪˈzaɪn/UK /rɪˈzaɪn/
verb Cốt lõi · B1 Nhân sự
Nghĩa
Từ chức, nộp đơn xin nghỉ việc chủ động
Quyết định nghỉ việc xuất phát từ nguyện vọng cá nhân của người lao động.
Ví dụ
The vice president tendered his resignation to pursue opportunities in another industry.
Phó chủ tịch đã đệ đơn từ chức để theo đuổi cơ hội trong một ngành nghề khác.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- quitbỏ việc
- step downtừ chức, rút lui
- leaverời bỏ vị trí
Collocations
- Dễ resign from the clubxin rút lui khỏi câu lạc bộ sinh hoạt
- Trung resign from one's post as marketing headnộp đơn xin từ chức trưởng phòng tiếp thị
- Khó resign amid escalating financial scandaltuyên bố từ chức giữa lúc bê bối tài chính leo thang chóng mặt
- Cực khó resign oneself stoically to an inescapable fatecam chịu một cách thanh thản trước số phận nghiệt ngã không thể né tránh
Mẹo phát âm
Chữ 's' đọc thành âm rung /z/, chữ 'g' câm hoàn toàn, phát âm là /rɪˈzaɪn/.
Dễ nhầm lẫn
re-sign /ˌriːˈsaɪn/
Re-sign (có gạch nối) là ký lại hợp đồng mới; resign (liền nhau) là từ chức, xin nghỉ việc.
Resign from a post = từ bỏ chức vụ; resign oneself to = cam chịu một số phận không mong muốn.